Để đảm bảo độ chính xác, các thiết bị cần được hiệu chuẩn thường xuyên. Việc hiệu chuẩn thường xuyên giúp hạn chế việc ngừng sản xuất đột ngột hoặc làm sai lệch tính chính xác. Việc hiệu chuẩn thiết bị thường xuyên giúp tối ưu hóa và tăng năng suất doanh nghiệp của bạn.

Tại website khucxake.com.vn chúng tôi cung cấp đầy đủ các phụ kiện hiệu chuẩn mà bạn cần.

Dung dịch hiệu chuẩn khúc xạ kế: Chúng tôi cung cấp các dung dịch hiệu chuẩn khúc xạ kế của thương hiệu Bellingham Stanley, sản xuất tại Anh. Các dung dịch bao phủ từ 1.33 đến 1.56 nD, cùng với quy cách 1 chai lẻ (5mL) hoặc 5 chai. Tất cả các chai đều cung cấp kèm giấy chứng nhận chất lượng, hạn sử dụng dài lâu.

Ống chuẩn thạch anh hiệu chuẩn Phân cực kế: Hãng Bellingham Stanley cung cấp các ống chuẩn thạch anh để hiệu chuẩn phân cực kế. Các giá trị chuẩn thể hiện ở oZ và oA gồm: +100oZ (+34.6oA); +15oZ (+5.2oA); -30oZ (-10.4oA). Khách hàng có thể tùy chọn thêm Giấy chứng nhận hiệu chuẩn UKAS cho từng ống chuẩn.

 

18 sản phẩm
 

Lọc sản phẩm

Độ phân giải
    Loại
    Đơn vị
      Phụ kiện

      Lọc sản phẩm

      Dung dịch 71.81 Brix (1.46990 RI) - BSLP - 90-525

      Dung dịch 71.81 Brix (1.46990 RI) - BSLP - 90-525

      Dung dịch 2.50 Brix (1.33659 RI) -  AG2.5 - 90-501

      Dung dịch 2.50 Brix (1.33659 RI) - AG2.5 - 90-501

      Dung dịch 5.00 Brix (1.34026 RI) - 90-502

      Dung dịch 5.00 Brix (1.34026 RI) - 90-502

      Dung dịch 7.50 Brix (1.34401 RI) - AG7.5- 90-503

      Dung dịch 7.50 Brix (1.34401 RI) - AG7.5- 90-503

      Dung dịch 10.00 Brix (1.34782 RI) - AG10 - 90-504

      Dung dịch 10.00 Brix (1.34782 RI) - AG10 - 90-504

      Dung dịch 11.20 Brix (1.34968 RI) - AG11.2 - 90-505

      Dung dịch 11.20 Brix (1.34968 RI) - AG11.2 - 90-505

      Dung dịch 12.00 Brix (1.35093 RI) - AG12 - 90-506

      Dung dịch 12.00 Brix (1.35093 RI) - AG12 - 90-506

      Dung dịch 12.50 Brix (1.35171 RI) - AG12.5 - 90-507

      Dung dịch 12.50 Brix (1.35171 RI) - AG12.5 - 90-507

      Dung dịch 15.00 Brix (1.35568 RI) - AG15 - 90-508

      Dung dịch 15.00 Brix (1.35568 RI) - AG15 - 90-508

      Dung dịch 40.00 Brix (1.39986 RI) - AG40 - 90-518

      Dung dịch 40.00 Brix (1.39986 RI) - AG40 - 90-518

      Dung dịch 96.61 Brix (1.53632 RI) - BSDC-B - 90-531

      Dung dịch 96.61 Brix (1.53632 RI) - BSDC-B - 90-531

      Dung dịch 1.56138 RI - BSDD - 90-535

      Dung dịch 1.56138 RI - BSDD - 90-535