Khúc xạ kế để bàn - RFM340-T

Mã sản phẩm: 19-40

-    Chỉ số khúc xạ:
•    Thang đo: 1.32 – 1.58
•    Độ phân giải: 0.000001
•    Độ chính xác: ± 0.00002 (1.32 - 1.38 RI); ± 0.00004 (1.38 - 1.58 RI)
•    Độ tái lặp: ± 0.000005
-    Độ Brix:
•    Thang đo: 0 – 100
•    Độ phân giải: 0.01 / 0.001
•    Độ chính xác: ± 0.010 (0 - 30 °Brix); ± 0.030 (30-100 °Brix)
•    Độ tái lặp: ± 0.005
-    Có 20 chương trình làm việc được lập trình sẵn bao gồm đo HFCS (3), đo Đường (4), đo mật ong, NaCl, Urine SG, Glycol, Urea, FSII, … người dùng có thể lập trình thêm các chương trình thông qua PC.
-    Thời gian đo: Khoảng 4 giây
-    Bù nhiệt độ (ATC): Có
-    Thang đo nhiệt độ: 0oC hoặc 10oC dưới nhiệt độ môi trường đến 70oC
-    Độ chính xác của đầu dò nhiệt độ: ± 0.03°C
-    Độ ổn định nhiệt độ của mẫu đo: ± 0.05°C
-    Bù nhiệt độ: Sucrose (°Brix): 5 – 80 °C, AG Fluid: 5 – 40 °C 
-    Kiểm tra ổn định nhiệt độ: Có thể cài đặt thời gian chờ
-    Nguồn sáng: Đèn bước sóng 589nm (hơn 100.000 giờ làm việc)
-    Vật liệu lăng kính là Sapphire
-    Vật buồng đo: thép không gỉ 316
-    Cổng kết nối: 3 x USB (A), 1 x USB (B), 1 x Ethernet, 1 x RS232
-    Nguồn điện: 100-240V, 50-60Hz
-    Độ ẩm môi trường làm việc <90%
Tính năng kỹ thuật:
-    Model RFM340-T được thiết kế đặc biệt cho môi trường làm việc khắc nghiệt.
-    Thiết kế chùm tia quang học rộng với lăng kính phẳng nhất trên thị trường giúp model RFM340-T có khả năng đo những mẫu không đồng nhất như nước ép trái cây còn bã ép, các hóa chất bị đục, mờ, và các nhũ tương,…
-    Với lớp vỏ bằng ABS, thiết kế máy với hình dạng dốc giúp chống chất lỏng trản vào bên trong máy và bệ đặt lăng kính bằng thép không rỉ, phẳng giúp dễ dàng vệ sinh.
-    Màn hình làm việc màu 7” với độ nét cao thuận tiện để sử dụng trong môi trường nhà máy, ngay cả khi sử dụng găng tay, cùng với phần mềm mới giúp người dùng đăng nhập và cài đặt cấu hình nhanh chóng.
-    Ổn định nhiệt độ thông minh, đăng nhập với RFID, các phương pháp làm việc có thể lập trình trước giúp phân tích đơn giản trong lĩnh vực dược phẩm, hóa dầu. 
-  Cung cấp kèm phần mềm cho PC có thể điều khiển thông qua kết nối Ethernet do đó có thể hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo hiệu quả thông qua PC.
-    Phù hợp các tiêu chuẩn USP/EP/BP/JP
-    Hỗ trợ tuân thủ 21 CFR Part 11
-    Lưu 8000 kết quả đo
-    Kết quả có thể in dưới dạng PDF
-    Có thể cài đặt thời gian để nhắc nhở việc bảo trì máy theo định kỳ
Cung cấp bao gồm:
-    Máy chính model RFM340-T với màn hình làm việc cảm ứng màu 7”
-    02 thẻ RFID 
-    Giấy chứng nhận chất lượng của Hãng sản xuất
-    Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Khúc xạ kế đo độ ngọt và chỉ số khúc xạ - 38-38

Khúc xạ kế đo độ ngọt và chỉ số khúc xạ - 38-38

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo độ ngọt và chỉ số khúc xạ - 38-31

Khúc xạ kế đo độ ngọt và chỉ số khúc xạ - 38-31

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo độ ngọt và độ mặn – 38-54

Khúc xạ kế đo độ ngọt và độ mặn – 38-54

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo Brix và 1-Propylene Glycol cho Bia – 38-75

Khúc xạ kế đo Brix và 1-Propylene Glycol cho Bia – 38-75

9.600.000 VND

Khúc xạ kế cho bia đo Wort SG và ABV (Zeiss) – 38-48

Khúc xạ kế cho bia đo Wort SG và ABV (Zeiss) – 38-48

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu % Mass w/w và ABV (oZeiss) – 38-47

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu % Mass w/w và ABV (oZeiss) – 38-47

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu oBaume và Alcohol Probable (AP) – 38-46

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu oBaume và Alcohol Probable (AP) – 38-46

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và oBaume – 38-45

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và oBaume – 38-45

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và KMW (Babo) – 38-44

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và KMW (Babo) – 38-44

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và Oechsle (Swiss) – 38-43

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và Oechsle (Swiss) – 38-43

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và Oechsle (German) – 38-42

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu %Mass và Oechsle (German) – 38-42

9.600.000 VND

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu – 38-41

Khúc xạ kế đo nồng độ rượu – 38-41

9.600.000 VND